1801319061 - Công Ty TNHH Năng Lượng Cao Gia
Công Ty TNHH Năng Lượng Cao Gia (tên quốc tế: CAO GIA ENERGY LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CAO GIA CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801319061. Trụ sở đăng ký tại 9, Đường Số 1, Kdc Metro Cash, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tú Em. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Ninh Kiều. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/10/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 477 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Tây Nam Bộ - Chi Nhánh Xăng Dầu Sóc Trăng - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Năng Lượng Cao Gia ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Năng Lượng Cao Gia | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CAO GIA ENERGY LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CAO GIA CO.,LTD |
| Mã số thuế | 1801319061 |
| Địa chỉ | 09, Đường Số 01, Kdc Metro Cash, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 9, Đường Số 1, Kdc Metro Cash, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Tú Em |
| Điện thoại | 0710 373 483 |
| Ngày hoạt động | 17/10/2013 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Ninh Kiều |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa, khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng, dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế, gas dùng cho công nghiệp máy lạnh. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý kinh doanh xăng dầu. Đại lý kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện (bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc, bếp gas, phụ kiện bếp gas.) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu nhiên liệu, dầu đốt nóng, dầu hỏa, khí dầu mỏ, khí butan và proban đã hoá lỏng, dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế, gas dùng cho công nghiệp máy lạnh. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn xi măng, Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn sơn, vécni. Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim. Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn nhựa đường, nhựa PVC. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ôtô |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |