1801327129 - Công Ty TNHH Thực Phẩm Xanh Kogi
Công Ty TNHH Thực Phẩm Xanh Kogi (tên quốc tế: KOGI GREEN FOOD LIMITED COMPANY; tên viết tắt: KOGI FOOD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801327129. Trụ sở đăng ký tại 77 Tầm Vu, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Thị Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/01/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 253 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Di Phát - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thực Phẩm Xanh Kogi, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm Xanh Kogi | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KOGI GREEN FOOD LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | KOGI FOOD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 1801327129 |
| Địa chỉ |
77 Tầm Vu, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Thị Vân |
| Điện thoại | 0907 817 239 |
| Ngày hoạt động | 10/01/2014 |
| Quản lý bởi | Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm chức năng và nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm chức năng. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khác (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng, nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết : Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm chức năng và nguyên liệu dùng để sản xuất thực phẩm chức năng. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn thực phẩm khác (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán dụng cụ, vật tư y tế, nước hoa, hàng mỹ phẩm, chất tẩy rửa, chế phẩm vệ sinh , đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, các mặt hàng trang trí nội ngoại thất. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu. Bán buôn dược phẩm. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị y tế và các máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết : Mua bán hóa chất, phế liệu, phế phẩm - trừ kinh doanh thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm, khi kinh doanh thuốc lá phải có giấy phép do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, lương thực, thực phẩm, đồ uống (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm, khi kinh doanh thuốc lá phải có giấy phép do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định và hợp đồng; Vận tải hành khách bằng xe khách nội tĩnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô tải thông thường |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ kinh doanh dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu hoặc dịch vụ kê khai hải quan) (Trừ các hoạt động liên quan đến hàng không) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |