1801360895 - Công Ty TNHH Thuận Phát Thành
Công Ty TNHH Thuận Phát Thành là doanh nghiệp có mã số thuế 1801360895. Trụ sở đăng ký tại 5B, Quốc Lộ 91B, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Phương Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 26 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Bê Tông Phan Vũ Cần Thơ - đã hoạt động được 21 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thuận Phát Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thuận Phát Thành | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801360895 |
| Địa chỉ |
5B, Quốc Lộ 91B, Phường Tân An, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Phương Trang |
| Điện thoại | 0292 378 279 |
| Ngày hoạt động | 04/10/2014 |
| Quản lý bởi | Ninh Kiều - Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ; Sản xuất giường tủ bàn ghế bằng vật liệu khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình trạm biến áp và các công trình điện khác |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng các công trình xử lý môi trường và Xây dựng công trình cấp, thoát nước khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các công trình mạng lưới truyền năng lượng, viễn thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, cửa cống, đường hầm; Nạo vét kênh mương, ao, hồ, sông, biển và xây dựng công trình thủy khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình nền móng, đóng, ép cọc và các hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng trang trí nội thất |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe tải thông thường |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |