1801370124 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng 319
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng 319 là doanh nghiệp có mã số thuế 1801370124. Trụ sở đăng ký tại Khu Vực Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Nhựt Trường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/11/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 295 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Và Dịch Vụ Hồng Trung - đã hoạt động được 28 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng 319, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Thương Mại Xây Dựng 319 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1801370124 |
| Địa chỉ |
Khu Vực Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Nhựt Trường |
| Ngày hoạt động | 26/11/2014 |
| Quản lý bởi | Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. - Đo vẽ hiện trạng công trình. - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng. - Tư vấn lập Báo cáo ngiên cứu khả thi (dự án đầu tư xây dựng); tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công (kiến trúc và kết cấu), dự toán – tổng dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán – tổng dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn đấu thầu xây dựng và thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng; giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |