1801378388 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nano Cnk
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nano Cnk (tên quốc tế: CNK NANO TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CNK NANO TECH JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801378388. Trụ sở đăng ký tại 76, Tổ 59, Khu Vực 11, Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Hồng Phú. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/01/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty Sgs Việt Nam Trách Nhiệm Hữu Hạn Tại Cần Thơ - đã hoạt động được 26 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nano Cnk ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Nano Cnk | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CNK NANO TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CNK NANO TECH JSC |
| Mã số thuế | 1801378388 |
| Địa chỉ | 76, Tổ 59, Khu Vực 11, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 76, Tổ 59, Khu Vực 11, Phường Hưng Phú, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Hồng Phú |
| Điện thoại | 0903 980 617 |
| Ngày hoạt động | 13/01/2015 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ nano và các lĩnh vực khoa học, công nghệ khác; Hoạt động môi giới thương mại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu giống thủy sản các loại, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản và các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ kinh doanh xuất nhập khẩu động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng thủy sản tươi sống, đông lạnh, qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác. (trừ kinh doanh xuất nhập khẩu thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ nano và các lĩnh vực khoa học, công nghệ khác; Hoạt động môi giới thương mại |