1801396362 - Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thủy Sản Bio Ben
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thủy Sản Bio Ben (tên quốc tế: BIO BEN PRODUCING TRADING FISHERY LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH SX TM TS BIO BEN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801396362. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà C42, Đường Số 4, Khu Dân Cư Văn Hóa Tây Đô, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Văn Nhuần. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/05/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 372 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Cần Thơ-Công Ty TNHH Nệm Vạn Thành - đã hoạt động được 30 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thủy Sản Bio Ben qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Thủy Sản Bio Ben | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BIO BEN PRODUCING TRADING FISHERY LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SX TM TS BIO BEN |
| Mã số thuế | 1801396362 |
| Địa chỉ |
Số Nhà C42, Đường Số 4, Khu Dân Cư Văn Hóa Tây Đô, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Văn Nhuần |
| Điện thoại | 0939 878 444 |
| Ngày hoạt động | 08/05/2015 |
| Quản lý bởi | Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản, và các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống khác. Xuất nhập khẩu nông sản. (trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh, chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác. Xuất nhập khẩu thuỷ hải sản. (trừ kinh doanh thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh zeolite, vitamin, khoáng chất, chất dinh dưỡng bổ sung phục vụ nuôi trồng thủy hải sản (trừ kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật) |