1801470658 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nguyễn Thanh Xuân
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nguyễn Thanh Xuân (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV SX TM NGUYỄN THANH XUÂN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801470658. Trụ sở đăng ký tại Tổ 4, Ấp Thới An B, Xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 13/07/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quãng Trân - đã hoạt động được 23 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nguyễn Thanh Xuân ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Thương Mại Nguyễn Thanh Xuân | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV SX TM NGUYỄN THANH XUÂN |
| Mã số thuế | 1801470658 |
| Địa chỉ | Tổ 4, Ấp Thới An B, Xã Giai Xuân, Huyện Phong Điền, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Tổ 4, Ấp Thới An B, Xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0932 919 279 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Hoạt động giết mổ và chế biến gia súc, gia cầm; Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cỏ và trồng cây hàng năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Hoạt động giết mổ và chế biến gia súc, gia cầm; Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Sản xuất than, củi, chất đốt từ phế liệu, phế thải ngành nông nghiệp, trấu, mùn cưa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh, Xuất nhập khẩu thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, bột cá, mỡ cá, bã đậu nành, tấm, cám, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản, cây giống, hạt giống các loại và các mặt hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống khác ( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh, Xuất nhập khẩu thủy hải sản, thực phẩm các loại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán than, củi, chất đốt các loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm các loại, vật tư nông nghiệp (trừ kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại phế liệu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh cho thuê kho bãi) |