1801511745 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Và Xây Dựng Kpt
Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Và Xây Dựng Kpt (tên quốc tế: KPT CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT SERVICES LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH DV MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG KPT) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801511745. Trụ sở đăng ký tại 79/4, Nguyễn Văn Linh, Khu Vực Bình Dương, Phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Hoàng Khương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/01/2017 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Nghệ Môi Trường Cdm - đã hoạt động được 14 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Và Xây Dựng Kpt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Môi Trường Và Xây Dựng Kpt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KPT CONSTRUCTION AND ENVIRONMENT SERVICES LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH DV MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG KPT |
| Mã số thuế | 1801511745 |
| Địa chỉ | 79/4, Nguyễn Văn Linh, Khu Vực Bình Dương , Phường Long Hòa, Quận Bình Thuỷ, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 79/4, Nguyễn Văn Linh, Khu Vực Bình Dương, Phường Long Tuyền, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Hoàng Khương |
| Điện thoại | 0907 882 771 |
| Ngày hoạt động | 25/01/2017 |
| Quản lý bởi | Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Thoát nước và xử lý nước thải |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Thiết bị công nghệ xử lý môi trường, bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị khác dùng trong mạch diện); Thiết bị, vật liệu lọc nước |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung; Lập báo cáo giám sát môi trường, khai phí bảo vệ môi trường, lập đề án bảo vệ môi trường, lập cam kết bảo vệ môi trường, lập đề án khai thác nước ngầm, nước mặt, lập hồ sơ giấy phép chất thải nguy hại, giấy phép nhập khẩu phế liệu, giấy xác nhận hoàn thành đánh giá tác động môi trường, quy trình sản xuất sạch hơn |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy trì, trồng cây xanh cho các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf) |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |