1801608169 - Công Ty TNHH Nông Thủy Sản Trung Việt
Công Ty TNHH Nông Thủy Sản Trung Việt (tên quốc tế: TRUNG VIET AGRICULTURAL PRODUCTS SEAFOOD LIMITED LIABILITY COM PANY; tên viết tắt: TRUNG VIET AGRICULTURAL PRODUCTS SEAFOOD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801608169. Trụ sở đăng ký tại 28/49 Huỳnh Phan Hộ, Phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Đen. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/07/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 253 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Di Phát - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nông Thủy Sản Trung Việt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Nông Thủy Sản Trung Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUNG VIET AGRICULTURAL PRODUCTS SEAFOOD LIMITED LIABILITY COM PANY |
| Tên viết tắt | TRUNG VIET AGRICULTURAL PRODUCTS SEAFOOD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 1801608169 |
| Địa chỉ | 28/49 Huỳnh Phan Hộ, Phường Trà An, Quận Bình Thuỷ, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 28/49 Huỳnh Phan Hộ, Phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đen |
| Điện thoại | 0936 244 374 |
| Ngày hoạt động | 12/07/2018 |
| Quản lý bởi | Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản, rau quả tươi, đông lạnh, chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm các loại; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, bột cá, dầu cá, mỡ cá. ( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản, rau quả tươi, đông lạnh, chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: kinh doanh hóa chất, phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm các loại và các mặt hàng chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: dịch vụ cho thuê kho lạnh bảo quản nông, thủy hải sản, thực phẩm (trừ kinh doanh cho thuê kho bãi) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |