1801608994 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Thủy Sản Ninh Thuận Nhật Post
Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Thủy Sản Ninh Thuận Nhật Post (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV GTS NINH THUẬN NHẬT POST) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801608994. Trụ sở đăng ký tại 74/74, Đường 30/4, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Mỹ Tho. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Ninh Kiều. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 20/07/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Thủy Sản Ninh Thuận Nhật Post trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Giống Thủy Sản Ninh Thuận Nhật Post | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV GTS NINH THUẬN NHẬT POST |
| Mã số thuế | 1801608994 |
| Địa chỉ | 74/74, Đường 30/4, Phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 74/74, Đường 30/4, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mỹ Tho |
| Điện thoại | 0974 329 699 |
| Ngày hoạt động | 20/07/2018 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Ninh Kiều |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |