1801693781 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Av Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Av Việt Nam (tên quốc tế: AV VIET NAM TRADING SERVICES LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH TM DV AV VIỆT NAM) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801693781. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1, 173 Đường D7, Khu Đô Thị Mỹ Hưng, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Thanh Toàn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Av Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Av Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AV VIET NAM TRADING SERVICES LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM DV AV VIỆT NAM |
| Mã số thuế | 1801693781 |
| Địa chỉ |
Tầng 1, 173 Đường D7, Khu Đô Thị Mỹ Hưng, Phường Cái Răng, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Thanh Toàn |
| Điện thoại | 0979 393 909 |
| Ngày hoạt động | 21/01/2021 |
| Quản lý bởi | Cái Răng - Thuế cơ sở 2 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Kinh doanh nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; Sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý phân phối hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh thức ăn bổ sung cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Kinh doanh nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh và các mặt hàng thực phẩm khác. Xuất nhập khẩu thủy hải sản. (trừ kinh doanh thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản. Kinh doanh chế phẩm sinh học. Kinh doanh, xuất nhập khẩu thuốc thú y thủy sản, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học. |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu, dược liệu sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học. Xuất nhập khẩu nguyên liệu, dược liệu làm thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học . Mua bán nguyên liệu, hóa chất phục vụ sản xuất thực phẩm, sản xuất công nghiệp. (trừ kinh doanh thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp) |