1801705194 - Công Ty TNHH Thuỷ Sản Nseafood
Công Ty TNHH Thuỷ Sản Nseafood (tên quốc tế: NSEAFOOD FISHERY LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH TS NSEAFOOD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801705194. Trụ sở đăng ký tại Số 33, Kv Thới Trinh, Phường Phước Thới, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Công Nghiệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bình Thủy - Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 253 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Di Phát - đã hoạt động được 26 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thuỷ Sản Nseafood trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thuỷ Sản Nseafood | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NSEAFOOD FISHERY LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH TS NSEAFOOD |
| Mã số thuế | 1801705194 |
| Địa chỉ |
Số 33, Kv Thới Trinh, Phường Phước Thới, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Công Nghiệp |
| Điện thoại |
0911 494 647 0899 469 989 |
| Ngày hoạt động | 03/06/2021 |
| Quản lý bởi | Bình Thủy - Thuế cơ sở 3 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản, rau, củ, quả tươi sống, đông lạnh và qua chế biến, thịt và các sản phẩm từ thịt, dầu, mỡ động, thực vật và các mặt hàng thực phẩm khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm các loại; sản xuất bột cá, dầu cá, mỡ cá, bột cá biển, bột đầu tôm, vỏ tôm, cua từ phế liệu, phế phẩm ngành thủy hải sản; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, bột cá, dầu cá, mỡ cá. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản, rau, củ, quả tươi sống, đông lạnh và qua chế biến, thịt và các sản phẩm từ thịt, dầu, mỡ động, thực vật và các mặt hàng thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất, phụ gia thực phẩm, phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm, các loại và các mặt hàng chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ Kinh doanh phế liệu, phế phẩm gây ô nhiễm môi trường) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá; Dịch vụ cho thuê kho lạnh bảo quản nông, thủy hải sản, thực phẩm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng doanh nghiệp kinh doanh; Hoạt động dịch vụ ủy thác và nhận ủy thác xuất nhập khẩu (trừ hoạt động đấu giá và dịch vụ lấy lại tài sản) |