1801787214 - Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đại Tân
Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đại Tân (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TM SX ĐẠI TÂN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801787214. Trụ sở đăng ký tại Lô 2-9A3, Đường Số 10, Kcn Trà Nóc Ii, Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đăng Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Ô Môn - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 103 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Trúc Đào - đã hoạt động được 28 năm.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đại Tân trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Đại Tân | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TM SX ĐẠI TÂN |
| Mã số thuế | 1801787214 |
| Địa chỉ | Lô 2-9A3, Đường Số 10, Kcn Trà Nóc Ii, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Lô 2-9A3, Đường Số 10, Kcn Trà Nóc Ii, Phường Phước Thới, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đăng Khoa |
| Điện thoại | 0946 363 132 |
| Ngày hoạt động | 24/04/2025 |
| Quản lý bởi | Quận Ô Môn - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Hoạt động giết mổ bao gồm giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt: trâu, bò, lợn, cừu, dê, ngựa, thỏ, các loại gia cầm, lạc đà; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng tấm; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng cắt nhỏ; Sản xuất thịt ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng từng phần riêng; Sản xuất thịt sấy khô, hun khói, ướp muối; Sản xuất sản phẩm gồm: xúc xích, xúc xích Italia, bánh putdin, xúc xích nhiều gia vị, xúc xích hun khói, patê, thịt dăm bông. |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Sản xuất bột cá, dầu cá, mỡ cá từ phế liệu, phế phẩm, ngành thủy hải sản; Tái chế các loại phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm ngành thủy hải sản |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản, bột cá, dầu cá, mỡ cá (trừ kinh doanh động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi, đông lạnh, chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác (trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm, hóa chất các loại (Trừ kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại phế liệu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng xe ô tô tải thông thường và xe chuyên dùng |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Cho thuê kho bảo quản nông, thủy hải sản, thực phẩm (Trừ kinh doanh cho thuê kho, bãi) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |