1900563374 - Công Ty TNHH Một Thành Viên In Trọng Đạt
Công Ty TNHH Một Thành Viên In Trọng Đạt là doanh nghiệp có mã số thuế 1900563374. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 296, Tờ Bản Đồ Số 12, Đường Cao Văn Lầu, Khóm 3, Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lã Văn Định. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là In ấn cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bạc Liêu - Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/05/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính In ấn tại Cà Mau. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần In Bạc Liêu - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên In Trọng Đạt ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên In Trọng Đạt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1900563374 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 296, Tờ Bản Đồ Số 12, Đường Cao Văn Lầu, Khóm 3, Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lã Văn Định |
| Điện thoại | 0942 866 152 |
| Ngày hoạt động | 15/05/2013 |
| Quản lý bởi | Bạc Liêu - Thuế cơ sở 2 tỉnh Cà Mau |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
In ấn
Chi tiết: In ấn trên mọi chất liệu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm; trồng cây lâu năm khác còn lại. |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 1811 | In ấn Chi tiết: In ấn trên mọi chất liệu |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm và giấy các loại |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (trừ liên quan trò chơi máy bắn cá) |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (trừ liên quan trò chơi máy bắn cá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, phụ tùng văn phòng và ngành in |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt thép, tôn, nhôm, đồng, chì. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp. - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà nghỉ khách sạn. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình; địa chất thủy văn. - Lập, thiết kế qui hoạch xây dựng. - Lập, thẩm tra kiết kế xây dựng công trình: Thiết kế, kiến trúc công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); thiết kế kết cấu công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); thiết kế điện - cơ điện; thiết kế cấp – thoát nước; thiết kế thông gió – cấp thoát nhiệt; thiết kế mạng thông tin – liên lạc; thiết kế an toàn phòng chống cháy nổ; thiết kế lắp đặt thiết bị y tế; thiết kế thang máy; thiết kế hệ thống chống sét; thiết kế lắp đặt thiết bị điện tử; thiết kế sản phẩm đồ gỗ; thiết kế công trình di tích. - Giám sát thi công xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình (dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật); giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện – cơ điện; giám sát công tác lắp đặt hệ thống cấp – thoát nước; giám sát công tác lắp đặt hệ thống thông gió – cấp thoát nhiệt, máy điều hòa; giám sát công tác lắp đặt hệ thống thông tin – liên lạc; giám sát công tác lắp đặt hệ thống an toàn phòng chống cháy nổ; giám sát công tác lắp đặt thiết bị y tế; giám sát công tác lắp đặt thang máy; giám sát công tác lắp đặt hệ thống chống sét; giám sát công tác lắp đặt hệ thống thiết bị điện tử; giám sát công tác lắp đặt sản phẩm đồ gỗ; giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; giám sát thi công công trình di tích. - Lập, thẩm tra dự án. - Lập, thẩm tra dự toán, tổng dự toán. - Tư vấn quản lý dự án. - Quản lý, thẩm tra chi phí. - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu. - Giám sát, đánh giá đầu tư. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng. - Chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây đựng. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê hoa và cây cảnh. |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Trồng, chăm sóc và duy trì công viên, vườn hoa. |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |