2100641804 - Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Quang Huy Hoàng
Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Quang Huy Hoàng (tên viết tắt: CTY TNHH MTV XDTM QUANG HUY HOÀNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 2100641804. Trụ sở đăng ký tại Số 61B, Đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 3, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 46 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/11/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 19 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường bộ tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Chấn Hưng - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Quang Huy Hoàng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Quang Huy Hoàng | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV XDTM QUANG HUY HOÀNG |
| Mã số thuế | 2100641804 |
| Địa chỉ |
Số 61B, Đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 3, Phường Trà Vinh, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Mai |
| Điện thoại | 0948 084 631 |
| Ngày hoạt động | 28/11/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ, duy tu, bảo dưỡng các công trình đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Gạch ống nung, gạch thẻ nung, gạch gốm,… |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung giàn giáo, chéo, chống tăng, mâm tol đổ sàn |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ, duy tu, bảo dưỡng các công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa kiểng, cây cảnh |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn ống nhựa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa kiểng, cây cảnh,… |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Cầm cố xe mô tô, ô tô,… |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất (trừ đấu giá) |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế Chi tiết: Báo cáo thuế, báo cáo tài chính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập dự toán công trình - Lập dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu và thẩm tra hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu - Tư vấn quản lý dự án - Khảo sát địa hình - Khảo sát địa chất - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện, công trình dân dụng-công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, công trình thủy lợi - Giám sát và đánh giá dự án đầu tư - Thiết kế công trình thủy lợi - Thiết kế nội, ngoại thất công trình - Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường bộ) - Thiết kế xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị - Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn. - Thiết kế tống mặt bằng xây dựng công trình. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỳ thuật. - Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. - Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. - Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 KV. - Thiết kế hệ thống xử lý nước thải. Ngành Thẩm tra thiết kế gồm : - Thẩm tra Thiết kế công trình thủy lợi. - Thẩm tra Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Thấm tra Thiết kế công trình giao thông (cảng, đường thủy). - Thẩm tra Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). - Thẩm tra Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Thẩm tra Thiết kế quy hoạch điểm dân cư nông thôn. - Thấm tra Thiết kế tống mặt bằng xây dựng công trình. - Thẩm tra Thiêt kế cấp - thoát nước công trình dân dụng - công nghiệp. - Thẩm tra Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. - Thấm tra Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. - Thẩm tra Thiết kế điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 kv. - Thẩm tra Thiết kế hệ thống xử lý nước thải. - Thẩm tra dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |