2100694034 - Công Ty TNHH Y Tế Saigoncare
Công Ty TNHH Y Tế Saigoncare (tên quốc tế: SAIGONCARE MEDICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAIGONCARE MEDICAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2100694034. Trụ sở đăng ký tại Số 440 Võ Nguyên Giáp, Khóm 2, Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lệ Hằng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Trà Vinh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 33 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thiên Ân - đã hoạt động được 18 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Y Tế Saigoncare qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Y Tế Saigoncare | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAIGONCARE MEDICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAIGONCARE MEDICAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 2100694034 |
| Địa chỉ | Số 440 Võ Nguyên Giáp, Khóm 2, Phường 8, Thành Phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam Số 440 Võ Nguyên Giáp, Khóm 2, Vĩnh Long, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Lệ Hằng
Ngoài ra Nguyễn Thị Lệ Hằng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0949 326 115 |
| Ngày hoạt động | 10/02/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Trà Vinh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Trà Vinh - Châu Thành |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa, nha khoa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (trừ bán buôn động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu máy móc trang thiết bị y tế |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Tư vấn bảo hiểm |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Dịch vụ bảo quản thuốc. |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Huấn luyện, tập huấn sơ cứu cho các đơn vị có sử dụng lao động. Đào tạo nghề, chuyên môn lĩnh vực thẩm mỹ, chăm sóc sắc đẹp (Trừ dạy về phẩu thuật; trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Hoạt động bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa, nha khoa |
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu; vận chuyển bệnh nhân bằng xe cứu thương; hoạt động y tế vì sức khoẻ con người chưa được phân vào đâu; Hoạt động của các phòng thí nghiệm y học |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Dịch vụ tắm hơi, massage, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình; phun xăm thẩm mỹ, nối mi...), dịch vụ chăm sóc da |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |