2200813126 - Công Ty TNHH Tv Và Xd Minh Phát
Công Ty TNHH Tv Và Xd Minh Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 2200813126. Trụ sở đăng ký tại Số 12, Đường Số 8, Liên Kế 19, Khu Đô Thị 5A, Khóm 4, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Tạ Bửu Bửu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Thành phố Sóc Trăng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/11/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 219 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Sóc Trăng - đã hoạt động được 24 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Tv Và Xd Minh Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tv Và Xd Minh Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2200813126 |
| Địa chỉ | Số 12, Đường Số 8, Liên Kế 19, Khu Đô Thị 5A, Khóm 4, Phường 4, Thành Phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam Số 12, Đường Số 8, Liên Kế 19, Khu Đô Thị 5A, Khóm 4, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lý Tạ Bửu Bửu |
| Điện thoại | 0907 670 089 |
| Ngày hoạt động | 14/11/2024 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Thành phố Sóc Trăng |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: -Dịch vụ tư vấn thiết kế và phác thảo công trình. -Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng. -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp. - Thiết kế cơ - điện công trình. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình. - Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy. - Thiết kế hệ thống chống sét, báo trộm, camera. - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). -Thẩm tra thiết kế công trình. -Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng. - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng. - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. - Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện và công trình các loại. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình. Khảo sát trắc địa công trình. - Quan trắc và xây dựng hệ thống quan trắc công trình xây dựng. - Giám sát khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát địa chất thủy văn; Giám sát khảo sát địa hình. - Tư vấn đấu thầu. - Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Lập tổng dự toán và dự toán công trình. - Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Đánh giá dự án đầu tư. - Dịch vụ tư vấn quản lý các dự án và xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và môi trường. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Tư vấn giám sát các công trình đường dây và Trạm biến áp đến 500KV. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Xử lý và cung cấp nước. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (không hoạt động và chứa hàng tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (không hoạt động và chứa hàng tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác (không hoạt động và chứa hàng tại trụ sở; chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền cho phép) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn, xây dựng công trình thi công phòng cháy chữa cháy. |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ Tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: -Dịch vụ tư vấn thiết kế và phác thảo công trình. -Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng. -Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp. - Thiết kế cơ - điện công trình. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình. - Thiết kế nội ngoại thất công trình. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy. - Thiết kế hệ thống chống sét, báo trộm, camera. - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình). -Thẩm tra thiết kế công trình. -Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng. - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, công nghiệp năng lượng. - Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. - Giám sát thi công công trình phòng cháy chữa cháy. - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện và công trình các loại. - Khảo sát địa hình công trình xây dựng, khảo sát địa chất công trình. Khảo sát trắc địa công trình. - Quan trắc và xây dựng hệ thống quan trắc công trình xây dựng. - Giám sát khảo sát địa chất công trình; Giám sát khảo sát địa chất thủy văn; Giám sát khảo sát địa hình. - Tư vấn đấu thầu. - Tư vấn Quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Lập tổng dự toán và dự toán công trình. - Lập dự án đầu tư xây dựng; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Đánh giá dự án đầu tư. - Dịch vụ tư vấn quản lý các dự án và xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông và môi trường. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Tư vấn giám sát các công trình đường dây và Trạm biến áp đến 500KV. - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình đường dây và trạm biến áp đến 500KV. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |