2300280062 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Phát Triển Thống Nhất
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Phát Triển Thống Nhất (tên quốc tế: THONG NHAT DEVELOPMENT INVESTMENT AND TRADE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THONG NHAT IDC JSC.) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300280062. Trụ sở đăng ký tại , Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Tiến Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/05/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 103 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Lam Sơn - đã hoạt động được 32 năm 6 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Phát Triển Thống Nhất ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Phát Triển Thống Nhất | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THONG NHAT DEVELOPMENT INVESTMENT AND TRADE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THONG NHAT IDC JSC. |
| Mã số thuế | 2300280062 |
| Địa chỉ | Tầng 3 Chung Cư Cát Tường New Đường Lý Thái Tổ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam , Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Tiến Dũng |
| Điện thoại | 0222 222 223 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2006 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Chi tiết: Gia công xén kẻ giấy và bao gói |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình điện đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng các công trình cấp thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng thuỷ lợi |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giấy, vở các loại, giấy in, giấy can vẽ, giấy vệ sinh, đồ dùng văn phòng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị ngành giấy |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giấy, vở các loại, giấy in, giấy can vẽ, giấy vệ sinh. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư ( không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn quản lý dự án |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn xây dựng công trình; Tư vấn thẩm tra thiết kế tổng dự toán công trình; Khảo sát và thí nghiệm địa chất công trình; Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình; Dịch vụ điều tra, đo đạc và lập bản đồ; Kiểm định tiêu chuẩn vật liệu, kiểm định kết cấu công trình. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện (bao gồm: Công trình Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Công trình hạ tầng kỹ thuật; Công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy. - Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp; Hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế các công trình giao thông, thủy lợi, công trình thủy; Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế cơ điện công trình Dân dụng, Công nghiệp; Định giá xây dựng hạng 2; Thiết kế công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35kV. - Thiết kế cấp - thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn cấp thoát nước công trình dân dụng, công nghiệp. - Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng thể mặt bằng xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình. - Thiết kế, Tư vấn thông gió, điều hòa không khí, cấp điện, nhiệt công trình dân dụng và công nghiệp. - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Chỉ huy công trường xây dựng; Nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình xây dựng. - Tư vấn lập hồ sơ dự án đầu tư; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu các công trình xây dựng; Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình; Dịch vụ tư vấn đánh giá hồ sơ dự thầu. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết:Trang trí nội ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |