2300733883 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Chiến Hằng
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Chiến Hằng là doanh nghiệp có mã số thuế 2300733883. Trụ sở đăng ký tại Tổ 12 Khu Tập Thể Trường Cao Đẳng Thống Kê, Bắc Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Chiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Thành phố Bắc Ninh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/05/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 42 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thảo Nguyên Xanh - đã hoạt động được 18 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Chiến Hằng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Chiến Hằng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300733883 |
| Địa chỉ | Tổ 12 Khu Tập Thể Trường Cao Đẳng Thống Kê, Phường Vệ An, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Tổ 12 Khu Tập Thể Trường Cao Đẳng Thống Kê, Bắc Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Chiến |
| Điện thoại | 0948 125 807 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2012 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Thành phố Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết xây dựng công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết gia công chế tạo thiết bị cho các nhà máy |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết lắp đặt các dây chuyền công nghệ, lắp đặt máy móc thiết bị ngành nông nghiệp, công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết xây dựng công trình đường điện dưới 35KV |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết tháo dỡ các công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy và thiết bị an toàn |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chi tiết bán buôn phế liệu kim loại và phi kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và các thiết bị lắp đặt khác trong mạch điện: Bán buôn máy móc và phụ tùng máy công nghiệp, nông nghiệp) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |