2300745832 - Công Ty TNHH International Food Master Bắc Ninh
Công Ty TNHH International Food Master Bắc Ninh (tên quốc tế: INTERNATIONAL FOOD MASTER BAC NINH COMPANY LIMITED; tên viết tắt: INFOMA BAC NINH CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300745832. Trụ sở đăng ký tại Đường Ts 5, Khu Công Nghiệp Tiên Sơn, Phường Đồng Nguyên, Thị Xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mỹ Hồng Liên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/07/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Mỳ Chũ Lục Ngạn - đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH International Food Master Bắc Ninh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH International Food Master Bắc Ninh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL FOOD MASTER BAC NINH COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | INFOMA BAC NINH CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2300745832 |
| Địa chỉ |
Đường Ts 5, Khu Công Nghiệp Tiên Sơn, Phường Đồng Nguyên, Thị Xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mỹ Hồng Liên |
| Ngày hoạt động | 23/07/2012 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và bảo quản nước mắm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế biến, đóng gói súp có chứa thịt. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Rang và lọc cà phê ; Sản xuất các sản phẩm cà phê như: cà phê hoà tan, cà phê lọc, chiết xuất cà phê và cà phê cô đặc ; Sản xuất các chất thay thế cà phê ; Trộn chè và chất phụ gia ; Sản xuất chiết suất và chế phẩm từ chè hoặc đồ pha kèm ; Sản xuất súp và nước xuýt ; Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn ; Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạc và mù tạc ; Sản xuất giấm ; Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo ; Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: bánh sandwich, bánh pizza. Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã) ; Sản xuất men bia ; Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm ; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ ; Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng ; Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt ; Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Chi tiết: Đại lý) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Chi tiết: Bán buôn tàu hủ sống, tàu hủ chiên; Bán buôn trứng và các sản phẩm từ trứng; Bán buôn mỳ sợ, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh; Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; Bán buôn thực phẩm chức năng) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống (Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn và không có cồn) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan, giao nhận hàng hóa, thu phát các chứng từ vận tải và vận đơn) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Môi giới thương mại) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |