2300752935 - Công Ty TNHH Thương Mại Vương Tân
Công Ty TNHH Thương Mại Vương Tân là doanh nghiệp có mã số thuế 2300752935. Trụ sở đăng ký tại Thôn Quảng Bố, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/09/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 166 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Xí Nghiệp Cơ Khí Quang Minh – (Tn) - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Vương Tân trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Vương Tân | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300752935 |
| Địa chỉ | Thôn Quảng Bố, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Thôn Quảng Bố, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Dũng |
| Điện thoại | 0241 364 012 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ kim loại; Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ, xe đạp; Sản xuất các thiết bị trường học |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất sản phẩm dệt may |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ kim loại; Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ, xe đạp; Sản xuất các thiết bị trường học |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất các vật tư, thiết bị ngành điện, điện tử |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ, xe đạp |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Cô đúc, tái chế phế liệu, phế thải kim loại, cao su, nhựa, plastic |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác ; Bán buôn hoa và cây ; Bán buôn động vật sống ; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản ; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) (Trừ các loại nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt ; Bán buôn thủy sản ; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn sản phẩm dệt may, giầy dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn các chi tiết và phụ tùng cho xe có động cơ, xe đạp; Mua bán đồ dùng cá nhân và gia đình; Bán buôn hóa mỹ phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ kim loại; Bán buôn các thiết bị trường học; Mua bán thiết bị máy công nghiệp |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ thẩm mỹ viện, các hoạt động nhiếp ảnh, cho thuê áo cưới ( DN chỉ KD khi có đủ điều kiện theo quy định của Nhà nước) |