2300790401 - Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hàn Quốc
Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hàn Quốc (tên quốc tế: HAN QUOC INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HQN.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300790401. Trụ sở đăng ký tại Cụm Công Nghiệp Dốc Sặt, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lưu Quỳnh Chi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Sơn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/11/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 35 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Hải Thăng - (Tnhh) - đã hoạt động được 25 năm 3 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hàn Quốc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hàn Quốc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAN QUOC INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HQN.,JSC |
| Mã số thuế | 2300790401 |
| Địa chỉ |
Cụm Công Nghiệp Dốc Sặt, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lưu Quỳnh Chi |
| Điện thoại | 0222 374 294 |
| Ngày hoạt động | 25/11/2013 |
| Quản lý bởi | Từ Sơn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: Chế biến và bảo quản khoai tây như: chế biến khoai tây làm lạnh; chế biến khoai tây nghiền làm khô; chế biến khoai tây rán; chế biến khoai tây giòn và chế biến bột khoai tây; Chế biến thực phẩm chủ yếu là rau quả, trừ các thức ăn đã chế biến sẵn để lạnh. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: bán buôn cây và hoa, bán buôn động vật sống; bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống; Bán buôn các loại cây giống; Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Hoạt động thu mua, phân loại, đánh bóng, đóng bao gạo gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu; Hoạt động thu mua, phân loại, đóng bao lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ gắn liền với bán buôn trong nước và xuất khẩu. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các loại hàng hóa theo quy định của pháp luật |