2300896373 - Công Ty TNHH Vũ Gia Dental Lab
Công Ty TNHH Vũ Gia Dental Lab (tên quốc tế: VU GIA DENTAL LAB COMPANY LIMIED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300896373. Trụ sở đăng ký tại Nhà C15 , Khu Nhà Ở Huyền Quang, Đường Võ Cường 40, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Như Quỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/09/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Skytec - đã hoạt động được 11 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vũ Gia Dental Lab trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Vũ Gia Dental Lab | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VU GIA DENTAL LAB COMPANY LIMIED |
| Mã số thuế | 2300896373 |
| Địa chỉ |
Nhà C15 , Khu Nhà Ở Huyền Quang, Đường Võ Cường 40, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Như Quỳnh |
| Điện thoại | 0795 096 200 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2015 |
| Quản lý bởi | Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng, sản xuất hàng hóa chỉnh răng, kính mắt, kính râm, thấu kính, thấu kính hội tụ, bảo vệ mắt) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Chi tiết: Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng, sản xuất hàng hóa chỉnh răng, kính mắt, kính râm, thấu kính, thấu kính hội tụ, bảo vệ mắt) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Chi tiết: Sửa chữa máy móc, trang thiết bị y tế.) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (Chi tiết: + Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị hình ảnh cộng hưởng từ trường, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị siêu âm y tế, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy điều hoà nhịp tim, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy trợ thính, + Sửa chữa và bảo dưỡng máy đo nhịp tim bằng điện, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị nội soi, + Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị chiếu chụp. ) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị y tế. ) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Chi tiết: Đại lý;) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ y tế;) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Chi tiết: Bán lẻ trang thiết bị, vật tư ngành nha khoa; dụng cụ y tế) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; ) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |