2300921848 - Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Thành Sơn
Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Thành Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 2300921848. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 155, Đường Nguyễn Trãi, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tuấn Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/12/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 209 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Delta - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Thành Sơn qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Thành Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2300921848 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 155, Đường Nguyễn Trãi, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Minh |
| Điện thoại | 0945 644 288 |
| Ngày hoạt động | 29/12/2015 |
| Quản lý bởi | Kinh Bắc - Thuế cơ sở 7 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Quản lý dự án xây dựng “quản lý dự án, lập dự toán, tiên lượng, quản lý giá trị sinh lời và thuật đàm phán, thẩm định hợp đồng” - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu - Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện dân dụng và công nghiệp - Khảo sát địa hình và khảo sát địa chất công trình - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cầu đường - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Định giá hạng 1 |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm môi giới đấu giá bất động sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Quản lý dự án xây dựng “quản lý dự án, lập dự toán, tiên lượng, quản lý giá trị sinh lời và thuật đàm phán, thẩm định hợp đồng” - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu - Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện dân dụng và công nghiệp - Khảo sát địa hình và khảo sát địa chất công trình - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cầu đường - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Định giá hạng 1 |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |