2300948913 - Công Ty TNHH Xây Dựng Nội Thất Mộc Store
Công Ty TNHH Xây Dựng Nội Thất Mộc Store (tên quốc tế: MOC STORE INTERIORS CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MOC STORE INTERIORS CONSTRUCTION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2300948913. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố Tam Sơn, Phường Tam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Văn Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Sơn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 208 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Delta - đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Nội Thất Mộc Store ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Nội Thất Mộc Store | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MOC STORE INTERIORS CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MOC STORE INTERIORS CONSTRUCTION CO., LTD |
| Mã số thuế | 2300948913 |
| Địa chỉ |
Khu Phố Tam Sơn, Phường Tam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Văn Dũng |
| Ngày hoạt động | 05/10/2016 |
| Quản lý bởi | Từ Sơn - Thuế cơ sở 8 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn, khảo sát công trình xây dựng; - Tư vấn, giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình - Tư vấn, lập, quản lý các dự án đầu tư xây dựng phát triển nhà, khu dân cư và đô thị mới; - Soạn thảo hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu, quản lý quá trình thi công xây lắp; - Giám sát khảo sát địa chất công trình; - Khảo sát địa chất công trình ( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo qui định của pháp luật và trong phạm vi cho phép của chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Giám sát thi công xây dựng công trình khảo sát địa chất; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cầu và đường bộ; - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông; - Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình đường bộ; - Thiết kế công trình xây dựng cầu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: - Sản xuất hàng nội thất, ngoại thất phục vụ văn phòng, gia đình, trường học; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: - Khoan phá bê tông, phá dỡ công trình xây dựng, di chuyển nhà cửa; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết; - San lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Dịch vụ thiết kế đô thị; - Hoạt động trang trí nội thất; - Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giấy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn vật liệt xây dựng, bột bả, sơn lăn tường, sơn tĩnh điện, kính khung nhôm, trần nhựa, trần thạch cao |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn đá quý |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: bán lẻ đồ gỗ mỹ nghệ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn, khảo sát công trình xây dựng; - Tư vấn, giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; - Tư vấn, thiết kế kiến trúc công trình - Tư vấn, lập, quản lý các dự án đầu tư xây dựng phát triển nhà, khu dân cư và đô thị mới; - Soạn thảo hồ sơ mời thầu, tổ chức đấu thầu, quản lý quá trình thi công xây lắp; - Giám sát khảo sát địa chất công trình; - Khảo sát địa chất công trình ( chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo qui định của pháp luật và trong phạm vi cho phép của chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Giám sát thi công xây dựng công trình khảo sát địa chất; - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, cầu và đường bộ; - Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông; - Thiết kế trang trí nội ngoại thất công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình đường bộ; - Thiết kế công trình xây dựng cầu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: - Vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng; - Vệ sinh máy móc công nghiệp; - Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt , máy bay...; - Vệ sinh đường xá; - Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |