2301179562 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Tiến Thành Bn
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Tiến Thành Bn là doanh nghiệp có mã số thuế 2301179562. Trụ sở đăng ký tại Xóm 1, Thôn Lương, Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Tiến Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 436 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Gia Công Gương Kính Số 1 - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Tiến Thành Bn trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Tiến Thành Bn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2301179562 |
| Địa chỉ |
Xóm 1, Thôn Lương, Xã Đại Đồng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Tiến Thành |
| Điện thoại | 0971 092 099 |
| Ngày hoạt động | 15/07/2021 |
| Quản lý bởi | Tiên Du - Thuế cơ sở 6 tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng và vàng nguyên liệu) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. + Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất xây dựng + Hoạt động đo đạc và bản đồ +Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng, thiết kế tu bổ di tích. +Thiết kế quy hoạch xây dựng, quy hoạch di tích. + Lập dự án đầu tư(lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án) và lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. +Thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. + Lập dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình. + Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án. + Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công. + Thẩm tra tổng dự toán, thẩm tra quyết toán xây dựng công trình. + Lập hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu. + Thẩm định hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu. + Giám sát thi công xây dựng và giám sát lắp đặt thiết bị công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp – phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, tu bổ di tích, quốc phòng, an ninh. + Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, quan trắc công trình xây dựng, kiểm định xây dựng và chứng nhận hợp quy. + Thiết kế, giám sát, thi công phòng chống mối công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |