2400623115 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Gạch Ngói An Bình
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Gạch Ngói An Bình là doanh nghiệp có mã số thuế 2400623115. Trụ sở đăng ký tại Thôn Châu Lỗ, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Huấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm chịu lửa cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/10/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm chịu lửa tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vật Liệu Chịu Lửa Quang Minh - đã hoạt động được 17 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Gạch Ngói An Bình ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Sản Xuất Gạch Ngói An Bình | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2400623115 |
| Địa chỉ | Thôn Châu Lỗ, Xã Mai Đình, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Thôn Châu Lỗ, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Văn Huấn
Ngoài ra Nguyễn Văn Huấn còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0240 367 126 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: Sản xuất các loại gạch: gạch tuynel, siêu nhẹ, gạch chịu lửa, gạch bê tông. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa Chi tiết: Sản xuất các loại gạch: gạch tuynel, siêu nhẹ, gạch chịu lửa, gạch bê tông. |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất các công trình. |