2400795770 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Win Pharma
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Win Pharma (tên quốc tế: WIN PHARMA GROUP JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: WIN PHARMA GROUP.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400795770. Trụ sở đăng ký tại Thôn Khánh Ninh, Xã Ngọc Thiện, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/05/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Dược Phẩm Và Thương Mại Thành Công - (Trách Nhiệm Hữu Hạn) - đã hoạt động được 32 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Win Pharma ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Win Pharma | |
|---|---|
| Tên quốc tế | WIN PHARMA GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | WIN PHARMA GROUP.,JSC |
| Mã số thuế | 2400795770 |
| Địa chỉ |
Thôn Khánh Ninh, Xã Ngọc Thiện, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hương |
| Ngày hoạt động | 23/05/2016 |
| Quản lý bởi | Bắc Ninh - Thuế Tỉnh Bắc Ninh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Tổ chức sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (Khoản 1 Điều 52 Nghị định 33/2005/NĐ-CP); - Cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất dùng trong thú y (Khoản 3 Điều 52 Nghị định 33/2005/NĐ-CP); - Cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y (Khoản 4 Điều 52 Nghị định 33/2005/NĐ-CP). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: -Trồng cây cảnh lâu năm. |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: -Chăn nuôi trâu, bò. |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la Chi tiết: -Chăn nuôi ngựa, lừa, la. |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu Chi tiết: -Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: -Chăn nuôi lợn. |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: -Trồng rừng và chăm sóc rừng cây thân gỗ; -Trồng rừng và chăm sóc rừng họ tre; -Trồng rừng và chăm sóc rừng khác. |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Tổ chức sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (Khoản 1 Điều 52 Nghị định 33/2005/NĐ-CP); - Cơ sở sản xuất dược phẩm, hoá chất dùng trong thú y (Khoản 3 Điều 52 Nghị định 33/2005/NĐ-CP); - Cơ sở sản xuất vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật dùng trong thú y (Khoản 4 Điều 52 Nghị định 33/2005/NĐ-CP). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn nước quả ép; - Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao...; - Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc...và sản phẩm sữa như bơ, phomat...; - Bán buôn các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; - Bán buôn hàng mỹ phẩm: son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...; - Chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh... |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón; - Tổ chức kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, hoá chất dùng trong thú y (Khoản 1 Điều 54 Nghị định 33/2005/NĐ-CP); - Tổ chức, cá nhân kinh doanh vắc-xin, vi sinh vật dùng trong thú y (Khoản 2 Điều 54 Nghị định 33/2005/NĐ-CP). |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: - Đường; - Sữa các loại và sản phẩm từ sữa (bơ, phomat...); - Trứng; - Bánh, mứt, kẹo; - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Các sản phẩm thực phẩm chức năng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Trừ những loại Nhà nước cấm) |