2400995610 - Công Ty TNHH Xây Dựng Quyết Thắng Ctv
Công Ty TNHH Xây Dựng Quyết Thắng Ctv (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH XD QUYẾT THẮNG CTV) là doanh nghiệp có mã số thuế 2400995610. Trụ sở đăng ký tại Ấp Thôn Tứ, Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/07/2024 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 126 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Bắc Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Lam Sơn - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Quyết Thắng Ctv trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Quyết Thắng Ctv | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH XD QUYẾT THẮNG CTV |
| Mã số thuế | 2400995610 |
| Địa chỉ | Ấp Thôn Tứ, Xã Lương Phong, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam Ấp Thôn Tứ, Bắc Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hòa |
| Điện thoại | 0946 799 989 |
| Ngày hoạt động | 18/07/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Hiệp Hòa - Đội Thuế liên huyện Việt Yên - Hiệp Hòa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Chi tiết: Bán buôn hoa và cây). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; chưa được phân vào đâu) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; chưa được phân vào đâu) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn nước, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; ) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; Tư vấn xây dựng; Tư vấn giám sát thi công và lắp đặt thiết bị vào công trình: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, cầu, thủy lợi, cấp thoát nước đô thị, giám sát điện (dân dụng, công nghiệp, chiếu sáng nội-ngoại vi), phòng chống mối; Tư vấn thiết kế và thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán các loại công trình xây dựng: dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ, cầu, thủy lợi, cấp thoát nước đô thị; Lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư các loại công trình xây dựng; Quy hoạch kiến trúc đô thị, dân dụng, công nghiệp; Tư vấn quản lý dự án, lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu, lập dự toán, đánh giá công trình xây dựng; Tư vấn khảo sát). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; , không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu) |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |