2401087072 - Công Ty TNHH Khoáng Sản Thương Mại Và Dịch Vụ Ngọc Việt

Công Ty TNHH Khoáng Sản Thương Mại Và Dịch Vụ Ngọc Việt (tên quốc tế: NGOC VIET SERVICES AND TRADING MINERALS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2401087072. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hải Thịnh, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hồng Việt. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Bắc Ninh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.

Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khoáng Sản Thương Mại Và Dịch Vụ Ngọc Việt trong bảng dưới đây.

Công Ty TNHH Khoáng Sản Thương Mại Và Dịch Vụ Ngọc Việt
Tên quốc tế NGOC VIET SERVICES AND TRADING MINERALS COMPANY LIMITED
Mã số thuế 2401087072
Địa chỉ Thôn Hải Thịnh, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn
Người đại diện Lê Hồng Việt
Quản lý bởi
Tình trạng
Mã số thuế 2401087072 của doanh nghiệp được cập nhật thông tin lần cuối lúc 17:27, ngày 24/08/2026.

Ngành nghề kinh doanh

Ngành
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hoá chất cơ bản
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
(Trừ sản xuất vàng miếng)
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
(Trừ sản xuất vàng miếng)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
(Trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
(Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
4312 Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ: Hoạt động gây nổ bằng bom, mìn)
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Trừ mặt hàng Nhà Nước cấm)
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ bán buôn dược phẩm)
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép)
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ mặt hàng Nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ bán lẻ tem, tiền xu, vàng miếng, vàng nguyên liệu)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(Trừ hoạt động đấu giá)
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Điều 9 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ vận tải hàng không)
5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5330 Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Hoạt động đo đạc và bản đồ (Khoản 6 Điều 1 Nghị định 136/2021/NĐ-CP) - Hoạt động kiến trúc (Điều 33 Luật Kiến trúc năm 2019) - Dịch vụ tư vấn: Tư vấn đấu thầu (Khoản 4 Điều 4 Luật đấu thầu 2023) - Lập hồ sơ mời thầu (Điều 26, 37, 63 Nghị định 214/2025/NĐ-CP) - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Trừ hoạt động của phòng thí nghiệm tội phạm)
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động thám tử)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
(Loại trừ cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển)
8110 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại 2005)
9510 Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác

Tra cứu mã số thuế công ty tại Xã Đồng Việt

Công Ty TNHH Hạ Tầng Công Nghiệp Bảo Châu

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Thị Sáng
Địa chỉ: Thôn Nam Tiến, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Quốc Tế Phương Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Văn Tám
Địa chỉ: Thôn Khê Cầu, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng & Pccc Hà Bắc

Mã số thuế:
Người đại diện: Phạm Hồng Hải
Địa chỉ: Thôn Đức Giang, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Khánh Hân

Mã số thuế:
Người đại diện: Lại Văn Quý
Địa chỉ: Thôn Trung Sơn, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Techtron Vina

Mã số thuế:
Người đại diện: Bùi Thị Đăng Lâm
Địa chỉ: Thôn Hồng Giang, Xã Đồng Việt, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Văn Dư

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Tuệ San
Địa chỉ: 226 Đường D5, Khu Phố 69, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty Cổ Phần Homegas Việt Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Phan Văn Tùng
Địa chỉ: Tầng 12B, Tòa Nhà Cienco4, 180 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Công Ty TNHH Shinela Việt Nam

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Trung Hiếu
Địa chỉ: Văn Phòng F407 Số 14 Đường Nguyễn Đăng Đạo, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Trần Cảnh Plastic

Mã số thuế:
Người đại diện: Trần Văn Cảnh
Địa chỉ: Số Nhà 71 Ngõ 14 Đường Phạm Văn Nghị, Thôn Đông Thọ, Xã Nghĩa Hưng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam

Công Ty TNHH Dịch Vụ Vận Tải Thủy Minh Phát

Mã số thuế:
Người đại diện: Nguyễn Văn Khánh
Địa chỉ: Thôn Hoàng Kênh, Xã Trung Kênh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam