2500241991-001 - Công Ty TNHH Phúc Thành An – Chi Nhánh Tuyên Quang
Công Ty TNHH Phúc Thành An – Chi Nhánh Tuyên Quang là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 2500241991-001. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 136, Đường Trần Phú, Tổ 17, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Tuấn Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Tuyên Quang - VP Chi cục Thuế khu vực VII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/04/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Gptek - đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phúc Thành An – Chi Nhánh Tuyên Quang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phúc Thành An - Chi Nhánh Tuyên Quang | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500241991-001 |
| Địa chỉ | Số Nhà 136, Đường Trần Phú, Tổ 17, Phường Tân Quang, Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Số Nhà 136, Đường Trần Phú, Tổ 17, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Tuấn Đại |
| Điện thoại | 0987 996 699 |
| Ngày hoạt động | 17/04/2020 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Tuyên Quang - VP Chi cục Thuế khu vực VII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác khoáng sản. |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: Sơ chế biến hàng lương thực. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35KV. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - ; - Xây dựng công trình xử lý nước thải. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; - Xây dựng công trình khu đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư, khu vui chơi giải trí, khu thể dục thể thao, công trình công cộng; - Đầu tư xây dựng hạ tầng các khu đô thị, khu dân cư. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt các công trình thông tin, viễn thông; - Lắp đặt các cấu kiện bê tông, kết cấu thép, các hệ thống kỹ thuật công trình, các loại máy móc thiết bị như: Thang máy, điều hào không khí, thông gió, phòng cháy chữa cháy, cấp thoát nước; - Lắp đặt các loại đường ống công nghệ và áp lực; - Lắp đặt các thiết bị: Cơ điện, điện lạnh, khí y tế và các thiết bị dùng trong xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, y tế, giao thông, thủy lợi; - Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình phòng cháy, chữa cháy; - Thi công phòng chống mối mọt; - Khoan phụt vữa, xử lý gia cố nền móng; - Chống thấm công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi. |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông sản |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng (trừ mua bán gỗ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế công trình thủy điện, công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công trình đường bộ, cầu; - Thiết kế tổng mặt bằng công trình kỹ thuật hạ tầng, hệ thống thoát nước; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát lắp đặt thiết bị cơ khí trong công trình; - Tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu trong ngành xây dựng; - Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và tổng dự toán xây dựng công trình mà Công ty có ngành nghề thiết kế; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước. |