2500627466 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Dũng Khánh
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Dũng Khánh (tên quốc tế: DUNG KHANH TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DUNG KHANH CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500627466. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phúc Cẩm, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dương Thành Chung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Lạc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/05/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 150 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Quảng Lợi - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Dũng Khánh ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Dũng Khánh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUNG KHANH TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUNG KHANH CO., LTD |
| Mã số thuế | 2500627466 |
| Địa chỉ | Thôn Phúc Cẩm, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam Thôn Phúc Cẩm, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dương Thành Chung |
| Ngày hoạt động | 07/05/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Lạc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết : - Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi - Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị - chưa được phân vào đâu - Thi công mặt sàn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp đến 35 KV |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết : - Xây dựng công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi - Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị - chưa được phân vào đâu - Thi công mặt sàn |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc dưới bề mặt ; – Xây dựng bể bơi ngoài trời ; – Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà ; – Thuê cần trục có người điều khiển. – Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dung nội thất |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết:- Mua bán sắt, thép và kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán và các sản phẩm từ đá vôi, thạch cao; bê tông, xi măng, gạch xây, ngói, đất, đá, cát, sỏi.. - Mua bán đồ ngũ kim, kính xây dựng; sơn, véc ni - Mua bán gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, nước - . - Mua bán các loại nguyên vật liệu, vật liệu chịu lửa cho ngành xây dựng và sản xuất gạch men |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Mua bán phụ liệu may mặc và giày dép; |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: – Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |