2500635065 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Ast Việt Nam
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Ast Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 2500635065. Trụ sở đăng ký tại Xóm Lâm, Xã Thổ Tang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Hữu Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 54 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/09/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 109 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Quảng Lợi - đã hoạt động được 27 năm 3 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Ast Việt Nam qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Thương Mại Ast Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2500635065 |
| Địa chỉ |
Xóm Lâm, Xã Thổ Tang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Hữu Hùng |
| Điện thoại | 0974 750 226 |
| Ngày hoạt động | 11/09/2019 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiêt: - Khai thác đá, cát, sỏi - Khai thác đất làm nguyên liệu và san lấp mặt bằng |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: - Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: - Sản xuất gạch không nung - Sản xuất gạch Terazo, gạch lát vỉa hè các loại, gạch lát sân các loại - Sản xuất ghế đá, bàn đá, ống cống thoát nước các loại |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: - lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp - Lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, thiết bị điện tử |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Tái chế phế liệu kim loại , phế liệu phi kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: - Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: - Xây dựng công trình trạm biến áp điện và đường dây tải điện đến 35KV |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: - Xây dựng công trình cấp thoát nước, xử lý nước thải công nghiệp |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: - Xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông, phát thanh, truyền hình và lắp dựng cột thu phát sóng cao |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: - Xây dựng công trình thủy lợi - Xây dựng công trình đê điều, đê ngăn lũ, kè bờ sông chống sói lở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - San lấp mặt bằng, đắp nền công trình |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động; - Các loại cửa tự động; - Hệ thống đèn chiếu sáng; - Hệ thống hút bụi; - Hệ thống âm thanh; - Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Hoạt động xây dựng chuyên dụng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa cho các hãng sản xuất |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm, đồ uống các loại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: - Mua bán thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông, phát thanh, truyền hình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy văn phòng, điện máy |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: - Mua bán xăng dầu và các sản phẩm của chúng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: - Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác; - Bán buôn trang sức mỹ nghệ, vàng, bạc và kim loại khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng và đồ gỗ xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường bộ; - Vận chuyển hóa chất. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: - Vận tải hàng hóa đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ ăn uống, giải khát |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, chứng khoán) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: - Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông - Lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế - Thẩm tra thiết kế, thẩm tra dự toán các công trình thuộc lĩnh vực mà công ty có ngành nghề thiết kế - Dịch vụ kiểm định, giám sát chất lượng công trình xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng - Giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp - Giám sát công trình điện công nghiệp - Giám sát công trình thuỷ lợi - Lập hồ sơ mời thầu, dự thầu; Tư vấn phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, đường bộ - Thiết kế san nền, hạ tầng kỹ thuật - Thiết kế các công trình thủy lợi - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình - Thiết kế cấp, thoát nước, môi trường nước - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV - Thiết kế hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động và thiết bị bảo vệ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ vàng, rác thải, phế liệu) |