2500780312 - Công Ty TNHH Sắt Mỹ Nghệ Minh Phước
Công Ty TNHH Sắt Mỹ Nghệ Minh Phước (tên quốc tế: MINH PHUOC ARTISTIC IRONWORKS COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500780312. Trụ sở đăng ký tại Thôn Trung Sơn, Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trình Văn Dung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 127 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Phú Thọ - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sắt Mỹ Nghệ Minh Phước trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sắt Mỹ Nghệ Minh Phước | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH PHUOC ARTISTIC IRONWORKS COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2500780312 |
| Địa chỉ |
Thôn Trung Sơn, Xã Tam Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trình Văn Dung |
| Điện thoại | 0961 046 919 |
| Ngày hoạt động | 14/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
(Không bao gồm kim loại là vàng) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2431 | Đúc sắt, thép (Trừ sản xuất vàng miếng) |
| 2432 | Đúc kim loại màu (Trừ sản xuất vàng miếng, vàng nguyên liệu) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng (Không bao gồm kim loại là vàng) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động Sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội) |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (Không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay, hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô (Điều 8 Nghị đinh 158/2024/NĐ-CP) (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kho ngoại quan; hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Lập quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thiết kế xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng; - Định giá xây dựng; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; (Khoản 1 Điều 74 Nghị định 175/2024/NĐ-CP, Điểm m Khoản 1 Điều 28 nghị định 178/2025/NĐ-CP) |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ quảng cáo trên không, quảng cáo thuốc lá) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại tòa án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |