2500781563 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Sông Lô
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Sông Lô (tên quốc tế: SONG LO TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SONG LO TSCO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500781563. Trụ sở đăng ký tại Thôn Bắc Cường, Xã Thổ Tang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bột giấy, giấy và bìa cùng với 57 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 22 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bột giấy, giấy và bìa tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đức Trung - đã hoạt động được 30 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Sông Lô trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Sông Lô | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG LO TRADING AND SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SONG LO TSCO., LTD |
| Mã số thuế | 2500781563 |
| Địa chỉ |
Thôn Bắc Cường, Xã Thổ Tang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tiến |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: - Khai thác đất, đá, cát, sỏi, đất sét theo quy định hiện hành của Nhà nước - Khai thác đất đắp nền, đất đồi theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công sản phẩm cơ khí, gia công sắt thép |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa thủy lực, của cuốn nhôm, kính cường lực, kính laminate, kính trang trí, lan can, cổng, cầu thang, thang máy, thang cuốn… - Vách ngăn phòng bằng kim loại - Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng; Sản xuất khung trần chìm bằng thép và kim loại màu. - Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng như: thanh nhôm, khung nhôm, tấm ốp vách, ốp trần, ốp tường... - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm nhựa công nghiệp như các phụ kiện trong công nghiệp xây dựng, các chi tiết nhựa trong công nghiệp điện tử viễn thông, công nghiệp sản xuất ô tô, xe máy, các sản phẩm ngành công nghiệp khác và các mặt hàng nhựa gia dụng; - Sản xuất các loại khuôn mẫu, thiết bị chuyên dùng phục vụ công nghệ sản xuất sản phẩm nhựa và cung cấp cho các ngành công nghiệp khác; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: - Sửa chữa, bảo dưỡng máy sấy, máy làm hoặc hoàn thiện bột giấy, giấy và giấy bìa - Sửa chữa máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cơ khí, máy chế biến gỗ, máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa, plastic |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: - Chế biến các loại phế liệu, phế thải từ kim loại và phi kim loại thành dạng nguyên liệu thô thứ cấp để sử dụng vào các mục đích khác nhau như giấy, nhựa, hộp đựng đồ uống đã qua sử dụng và kim loại thành các nhóm riêng |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng, cải tạo các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị; xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, - Xây dựng, cải tạo công trình thể thao, văn hóa, du lịch, - Tu bổ, tôn tạo, phục hồi di tích lịch sử văn hóa, danh thắng - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: - Làm sạch mặt bằng xây dựng; - Chuẩn bị mặt bằng, san gạt mặt bằng, hạ cốt nền - Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá,... - Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt nhà xưởng kết cấu thép - Lắp đặt thang máy, thang cuốn, cầu thang, băng tải, cửa cuốn, cửa tự động, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép…; - Lắp đặt dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: - Lắp gương, kính, lắp đặt cửa ra vào, cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác, - Lắp đặt thiết bị, đồ dùng nhà bếp, cầu thang và những hoạt động tương tự, - Lắp đặt thiết bị nội thất, ngoại thất - Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng - Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, lát sàn, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được... - Sơn bên ngoài và bên trong công trình nhà, - Sơn các kết cấu công trình dân dụng, - Làm sạch các toà nhà mới sau xây dựng, |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng Chi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...; - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh, nhựa, sản phẩm từ plastic - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, máy giặt, bàn là, máy sấy tóc... - Bán buôn đồ điện tử tiêu dùng, ví dụ như băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh, radio, tivi, thiết bị âm thanh, máy chơi trò chơi điện tử...; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy công nghiệp, nông nghiệp, máy văn phòng - Bán buôn dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy làm bột giấy; máy làm hoặc hoàn thiện giấy và giấy bìa; máy sấy gỗ, bột giấy, giấy và giấy bìa; Bán buôn các loại máy sản xuất các sản phẩm từ giấy và giấy bìa khác; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy cơ khí, máy chế biến gỗ, máy sản xuất các sản phẩm từ nhựa, plastic |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ sách, truyện các loại; - Bán lẻ báo, tạp chí, bưu thiếp, ấn phẩm khác; - Bán lẻ văn phòng phẩm như bút mực, bút bi, bút chì, giấy, cặp hồ sơ... |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh...; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ nguyên liệu giấy, bột giấy, giấy và bìa, giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa; và các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu - Bán lẻ thiết bị vật tư hóa chất - Bán lẻ hàng gốm, sứ, thủy tinh, nhựa, sản phẩm từ plastic pallet nhựa, pallet gỗ các loại; - Bán lẻ mùn cưa, dăm bào, củi vụn, sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ - Bán lẻ gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Bán lẻ đồ gỗ xây dựng, bao bì bằng gỗ và hàng trang trí nội thất bằng gỗ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: - Cung cấp thiết bị nâng và xử lý có người điều khiển, ví dụ: nâng, hạ hàng hóa, cần trục, cần cẩu... để vận chuyển hàng hóa; - Di chuyển hàng hóa tại các khu công nghiệp bằng các thiết bị vận tải không phù hợp để sử dụng trên đường bộ. - Bốc vác hàng hóa; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất không để ở - Cho thuê nhà xưởng, kho bãi - Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: - Môi giới bất động sản; hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới. - Dịch vụ niêm yết bất động sản. - Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng. (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: - Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản - Dịch vụ định giá bất động sản. - Sàn giao dịch bất động sản. (Không bao gồm hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế khuôn mẫu các loại, thiết kế khuôn mẫu ngành nhựa, khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực; khuôn dập, khuôn đúc kim loại, khuôn nhôm… |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |