2500785293 - Công Ty Cổ Phần Green Power Vn
Công Ty Cổ Phần Green Power Vn (tên quốc tế: GREEN POWER VN JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREEN POWER VN .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500785293. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đức Cung, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Công Phúc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 67 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 34 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lắp đặt hệ thống điện tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thiết Bị Điện Công Nghiệp - đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Green Power Vn qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Green Power Vn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN POWER VN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREEN POWER VN .,JSC |
| Mã số thuế | 2500785293 |
| Địa chỉ |
Thôn Đức Cung, Phường Xuân Hòa, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Công Phúc |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện trong công trình công nghiệp, dân dụng, đường dây tải điện, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, … |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: - Thoát nước và xử lý nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp, các bể chứa nước thải và bể chứa bị nhiễm khuẩn |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp không nguy hại, chất thải y tế không nguy hại, chất thải, phế thải xây dựng và hầm cầu |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại và tái chế phế liệu phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện trong công trình công nghiệp, dân dụng, đường dây tải điện, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, … |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí, máy lọc nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - Lắp đặt bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phòng cháy - chữa cháy, hệ thống chống trộm, camera quan sát, hệ thống chống sét. - Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng như:Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh, Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung - Lắp đặt hệ chống sét. - Lắp đặt bảng hiệu quảng cáo |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán hàng nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); thủy sản, gia súc, gia cầm - Mua bán hoa và cây, mua bán giống cây trồng |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Mua bán thủy sản, thịt và các sản phẩm từ thịt - Mua bán rau, củ, quả - Mua bán chè, cà phê,đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo; các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống có cồn và không có cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Mua bán các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán dược phẩm, thực phẩm chức năng và dụng cụ y tế - Mua bán nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Mua bán sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Mua bán các sản phẩm điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, công nghiệp; đèn và bộ đèn điện, thiết bị âm thanh, ánh sáng |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông, thiết bị của máy tính |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị xử lý nước thải, rác thải; máy sản xuất than, nhiên liệu; - Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy công nghiệp, nông nghiệp; máy móc, thiết bị văn phòng - Mua bán dây điện, dây cáp điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thiết bị vật tư y tế - Bán lẻ phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Vận tải hành khách bằng taxi - Vận tải hành khách theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, giao thông và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng - công nghiệp. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng - công nghiệp. - Tư vấn thẩm định, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn đấu thầu xây dựng công trình - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự án - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng - Tư vấn chấm thầu và lập hồ sơ, thẩm tra hồ sơ mời thầu và kết quả chấm thầu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định chất lượng công trình - Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập báo cáo hiện trạng môi trường; lập báo cáo định kỳ về công tác bảo vệ môi trường; lập kế hoạch bảo vệ môi trường; lập đề án bảo vệ môi trường; lập đề án cải tạo phục hồi môi trường; - Xây dựng kế hoạch vận hành thử nghiệm và lập hồ sơ hoàn thành công trình biện pháp bảo vệ môi trường; hồ sơ đăng ký chủ nguồn chất thải nguy hại - Tư vấn lập hồ sơ xin phép khai thác nước dưới đất, nước mặt; hồ sơ xả nước thải vào nguồn nước - Lập sổ quản lý chất thải nguy hại, hồ sơ thu gom vận chuyển chất thải theo quy định - Tiếp nhận và vận hành các công trình xử lý môi trường. - Tư vấn biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất - Khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát công trình cầu, đường bộ; Khảo sát, đo đạc bản đồ, đo đạc các công trình xây dựng - Khảo sát, thiết kế, lập dự án, thi công, giám sát thi công đối với các công trình xử lý môi trường (nước, bụi, khí thải, bùn than, chất thải rắn, chất thải lỏng, chất thải nguy hại) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Tư vấn, thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Tư vấn thiết kế nhà và công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế điện trong công trình dân dụng, công nghiệp. Thẩm tra thiết kế điện trong công trình dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình cấp thoát nước. Thẩm tra thiết kế công trình cấp thoát nước. Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế cơ điện công trình xây dựng. Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình xây dựng |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ đặt chỗ, bán vé máy bay |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo quy định hiện hành của Nhà nước |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 9540 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |