2601157785 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Đền Hùng
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Đền Hùng (tên quốc tế: DEN HUNG REAL ESTATE SERVICES TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: DEN HUNG REAL ESTATE SERVICES TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2601157785. Trụ sở đăng ký tại Khu 8, Xã Hy Cương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Đền Hùng - đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Đền Hùng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bất Động Sản Đền Hùng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DEN HUNG REAL ESTATE SERVICES TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DEN HUNG REAL ESTATE SERVICES TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 2601157785 |
| Địa chỉ |
Khu 8, Xã Hy Cương, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Đại |
| Điện thoại | 0978 177 025 |
| Ngày hoạt động | 23/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Trừ hoạt động nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý hàng hóa, môi giới hàng hóa. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết – Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; – Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở - Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở - Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở - Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở - Kinh doanh bất động sản khác (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, tài chính, thuế, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng (Điều 11 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 81 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế cơ- điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Điều 82 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Nghị định 105/2025/NĐ-CP); - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình (Điều 80 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Giám sát công tác xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Điều 83 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Quản lý dự án dân dụng; Quản lý dự án giao thông; Quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn (Điều 85 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Điều 94 Nghị định 175/2024/NĐ-CP); - Tư vấn quản lý dự án (Điều 105 Nghị định 175/2024/NĐ-CP) - Hoạt động kiến trúc (Điều 33 Luật Kiến trúc 2019) - Lập dự án tu bổ di tích, báo cáo kinh tế - kỹ thuật tu bổ di tích, thiết kế tu bổ di tích; lập quy hoạch tu bổ di tích; giám sát thi công tu bổ di tích (Khoản 1, 2, 4 Điều 14 Nghị định 61/2016/NĐ-CP) - Tư vấn đấu thầu (Điều 5 Luật Đấu thầu năm 2023) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |