2700186378 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cung Ứng Lao Động Quốc Tế
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cung Ứng Lao Động Quốc Tế (tên quốc tế: INTERNATIONAL MANPOWER AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NIBELC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2700186378. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 1A, Km 10 Ninh Bình – Hà Nội, Xã Gia Trấn, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Phương Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Ninh Bình - VP Chi cục Thuế khu vực IV. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/09/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cung Ứng Lao Động Quốc Tế - đã hoạt động được 20 năm 8 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cung Ứng Lao Động Quốc Tế ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Cung Ứng Lao Động Quốc Tế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | INTERNATIONAL MANPOWER AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NIBELC |
| Mã số thuế | 2700186378 |
| Địa chỉ | Quốc Lộ 1A, Km 10 Ninh Bình – Hà Nội, Xã Gia Trấn, Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Quốc Lộ 1A, Km 10 Ninh Bình – Hà Nội, Xã Gia Trấn, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Phương Nguyên
Ngoài ra Phan Phương Nguyên còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 20/09/2005 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Ninh Bình - VP Chi cục Thuế khu vực IV |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: - Cung ứng quản lý nguồn lao động trong nước. - đi làm việc ở nước ngoài. (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạn tầng công..) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện ( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày;Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; chưa được phân vào đâu |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...;Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới;Dịch vụ định giá bất động sản;Sàn giao dịch bất động sản |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: - Cung ứng quản lý nguồn lao động trong nước. - đi làm việc ở nước ngoài. (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ, dạy kỹ năng đàm thoại. (doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết:Tư vấn giáo dục; Tư vấn du học (theo Điều 106, Nghị định số 46/2017/NĐ-CP) |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các phòng hát karaoke |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |