2700450463 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đức Thành
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đức Thành (tên quốc tế: DUC THANH CONSTRUCTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2700450463. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 967, Đường Trần Hưng Đạo, Phố 7, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hương Giang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoa Lư - Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/12/1999 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 26 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 624 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Kim Phát - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đức Thành ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Đức Thành | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC THANH CONSTRUCTION ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2700450463 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 967, Đường Trần Hưng Đạo, Phố 7, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hương Giang |
| Điện thoại | 0966 317 899 |
| Ngày hoạt động | 30/12/1999 |
| Quản lý bởi | Hoa Lư - Thuế cơ sở 1 tỉnh Ninh Bình |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường điện và trạm biến áp đến 500KVA; công trình nước sạch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường điện và trạm biến áp đến 500KVA; công trình nước sạch |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán sắt thép và kim loại khác trong xây dựng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất. - Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II, công trình giao thông đường bộ cấp III, cầu đường cấp II; các công trình hạ tầng kỹ thuật; công trình cấp thoát nước. - Giám sát xây dựng, lắp đặt các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp II, hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước cấp III. - Lập dự án đầu tư, lập dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đấu thầu các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật. - Tư vấn lập quy hoạch xây dựng, đô thị, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, khu công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, khu di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh và các khu bảo tồn. - Hoạt động đo đạc và bản đồ |