2700958810 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Mật Ong Sú Vẹt Biển Kim Sơn
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Mật Ong Sú Vẹt Biển Kim Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 2700958810. Trụ sở đăng ký tại Xóm 7A Tây, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Anh Toản. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Kim Sơn - Đội Thuế liên huyện Kim Sơn - Yên Khánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/11/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 244 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Ninh Bình. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư TMDV Hải Hà - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Mật Ong Sú Vẹt Biển Kim Sơn trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Mật Ong Sú Vẹt Biển Kim Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2700958810 |
| Địa chỉ | Xóm 7A Tây, Xã Cồn Thoi, Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam Xóm 7A Tây, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Anh Toản |
| Điện thoại | 0974 602 613 |
| Ngày hoạt động | 01/11/2023 |
| Quản lý bởi | Huyện Kim Sơn - Đội Thuế liên huyện Kim Sơn - Yên Khánh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn mật ong và các sản phẩm từ mật ong |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: - Nuôi ong, nhân giống ong và sản xuất, chế biến mật ong; |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột Chi tiết: - Sản xuất tinh bột từ gạo, khoai tây, ngô... - Sản xuất bột ngô ướt; - Sản xuất đường glucô, mật ong nhân tạo, inulin... - Sản xuất glutein; - Sản xuất bột sắn và các sản phẩm phụ của sắn; - Sản xuất dầu ngô. |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Bán buôn mật ong và các sản phẩm từ mật ong |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ mật ong và các sản phẩm từ mật ong |