2800111224 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu (tên viết tắt: CÔNG TY SÔNG CHU) là doanh nghiệp có mã số thuế 2800111224. Trụ sở đăng ký tại Số 24 Phạm Bành, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác, xử lý và cung cấp nước cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Hóa - Thuế Tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/03/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác, xử lý và cung cấp nước tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu - đã hoạt động được 19 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Sông Chu | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY SÔNG CHU |
| Mã số thuế | 2800111224 |
| Địa chỉ |
Số 24 Phạm Bành, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Thủy |
| Điện thoại | 0237 385 250 |
| Ngày hoạt động | 26/03/2007 |
| Quản lý bởi | Thanh Hóa - Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thuỷ lợi; Kinh doanh cấp nước sinh hoạt và công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Sản xuất, gia công thiết bị, phụ tùng cơ điện |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện Chi tiết: Kinh doanh điện năng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thuỷ lợi; Kinh doanh cấp nước sinh hoạt và công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, dân dụng, giao thông |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy móc khác chưa được phân vào đâu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn thiết kế công trình thủy lợi; thiết kế công trình điện; Giám sát thi công công trình thủy lợi; Khảo sát địa hình; Lập dự án đầu tư, lập dự toán, thẩm định dự án, dự toán; tư vấn đấu thầu; quản lý dự án các công trình thủy lợi, thủy điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, các công trình nuôi trồng thuỷ sản, cấp thoát nước, công trình nông lâm nghiệp, các công trình nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối, điện hạ thế; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |