2802193180 - Công Ty Cổ Phần Phát Triển Chăn Nuôi Và Công Nghệ Sinh Học Hoa Quế
Công Ty Cổ Phần Phát Triển Chăn Nuôi Và Công Nghệ Sinh Học Hoa Quế (tên quốc tế: HOA QUE BREED DEVELOPMENT AND BIOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 2802193180. Trụ sở đăng ký tại Xóm 5, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Mai Thị Quế. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chăn nuôi lợn cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Nga Sơn - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/09/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chăn nuôi lợn tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Chăn Nuôi New Hope Thanh Hóa - đã hoạt động được 9 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Phát Triển Chăn Nuôi Và Công Nghệ Sinh Học Hoa Quế ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Phát Triển Chăn Nuôi Và Công Nghệ Sinh Học Hoa Quế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOA QUE BREED DEVELOPMENT AND BIOTECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 2802193180 |
| Địa chỉ | Xóm 5, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Xóm 5, Xã Nga Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Mai Thị Quế |
| Điện thoại | 0122 625 538 |
| Ngày hoạt động | 09/09/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Nga Sơn - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Chăn nuôi lợn
Chi tiết: giống, lợn nái hậu bị |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: giống, lợn nái hậu bị |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp, trồng rừng và chăm sóc cây lấy gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý kinh doanh thức ăn chăn nuôi, phân bón, cây giống, con giống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động công nghệ sinh học trong lĩnh vực môi trường, nông - lâm - ngư nghiệp |