2802578536-002 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ifn – Trung Tâm Việc Làm Và Đào Tạo Lao Động Ifn
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ifn – Trung Tâm Việc Làm Và Đào Tạo Lao Động Ifn (tên quốc tế: IFN GROUP JOINT STOCK COMPANY BRANCH – IFN EMPLOYMENT AND LABOUR TRAINING CENTER; tên viết tắt: IFN CENTER) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 2802578536-002. Trụ sở đăng ký tại Số 132 Đỗ Đại, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hải Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cung ứng và quản lý nguồn lao động cùng với 58 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thanh Hoá. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/02/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cung ứng và quản lý nguồn lao động tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Anh Đạt Phát - đã hoạt động được 4 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ifn – Trung Tâm Việc Làm Và Đào Tạo Lao Động Ifn ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Ifn - Trung Tâm Việc Làm Và Đào Tạo Lao Động Ifn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | IFN GROUP JOINT STOCK COMPANY BRANCH – IFN EMPLOYMENT AND LABOUR TRAINING CENTER |
| Tên viết tắt | IFN CENTER |
| Mã số thuế | 2802578536-002 |
| Địa chỉ | Số 132 Đỗ Đại, Phường Quảng Thắng, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số 132 Đỗ Đại, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hải Yến |
| Điện thoại | 0935 672 999 |
| Ngày hoạt động | 12/02/2025 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thanh Hoá |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: trong nước- đi làm việc ở nước ngoài |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch Chi tiết: Kinh doanh cây, con giống; buôn bán các sản phẩm cây, con thành phẩm sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp- Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: -Bán buôn xi măng-Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi-Bán buôn kính xây dựng-Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh-Bán buôn sơn, vécni |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5813 | Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Hoạt động tư vấn, lập các đề án, dự án đầu tư, dự án quy hoạch sử dụng đất, điều tra quy hoạch rừng, quy hoạch ngành nông nghiệp, nông thôn; - Khảo sát, thiết kế, lập hồ sơ thuyết minh bản vẽ kỹ thuật thi công các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi nông thôn; - Khảo sát, đo đạc, lập hồ sơ thiết kế, kỹ thuật: trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh, cải tạo rừng, tỉa thưa rừng trồng, phục tráng rừng, làm giàu rừng, đo đạc giao đất gắn với giao rừng; Khảo sát địa hình công trình; khảo sát địa chất thủy văn; khảo sát địa chất công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế công trình thuỷ lợi; thiết kế cầu, đường bộ, cầu nhỏ và đường bộ cấp IV, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp đến cấp III; giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật; thiết kế công trình điện, công trình hạ tầng; đo đạc bản đồ; thăm dò địa chất, nguồn nước; lập và thẩm tra dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước; lập dự toán, thẩm tra thiết kế tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước; điều tra kinh tế kỹ thuật về xây dựng, vật liệu xây dựng, tài nguyên nước |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; tư vấn đấu thầu thi công xây dựng công trình; thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai; lập quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới; lập quy hoạch phát triển sản xuất lĩnh vực nông- lâm - thuỷ sản; lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập đề án và bản cam kết bảo vệ môi trường; giám sát bảo vệ môi trường |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, thiết kế và phác thảo công trình |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Nghiên cứu các đề tài, đề án, dự án khoa học công nghệ; nghiên cứu ứng dụng, chuyển giao khoa học công nghệ trong nông, lâm nghiệp, thủy sản, chăn nuôi; tài nguyên và môi trường; công nghệ thông tin. - Nghiên cứu xây dựng các mô hình ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất nông – lâm – thủy sản. - Hoạt động đo đạc bản đồ, địa hình, địa chính, xây dựng bản đồ bằng công nghệ ảnh hàng không, ảnh vệ tinh; - Đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường; - Điều tra, đánh giá, phân hạng thích nghi đất đai, xây dựng bản đồ thổ nhưỡng; - Điều tra, phân tích đất, các chỉ tiêu nông hóa, thổ nhưỡng; phân tích nước; - Khảo sát, đánh giá, xây dựng bản đồ hiện trạng và quy hoạch sử dụng đất các cấp; - Hoạt động đáng giá và nghiên cứu sinh kế bền vững vùng ảnh hưởng bởi các dự án thủy điện; xây dựng chương trình, kế hoạch, phương án đền bù, di dân thực hiện định canh, định cư bởi các vùng bị ảnh hưởng thiên tai, vùng thực hiện dự án thủy điện. - Thiết kế Website, lập trình phần mềm, xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên môi trường, đất đai, nông lâm nghiệp, quản lý kinh doanh dịch vụ |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước- đi làm việc ở nước ngoài |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy máy tính-Dạy các môn năng khiếu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học |