2803036776 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hân An Sang
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hân An Sang (tên quốc tế: HAN AN SANG TRADE AND SERVICES CO., LTD; tên viết tắt: CT HÂN AN SANG) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803036776. Trụ sở đăng ký tại Thôn Hiền Tây, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/08/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 124 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 28 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hân An Sang qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Hân An Sang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAN AN SANG TRADE AND SERVICES CO., LTD |
| Tên viết tắt | CT HÂN AN SANG |
| Mã số thuế | 2803036776 |
| Địa chỉ | Thôn Hiền Tây, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Thôn Hiền Tây, Xã Quảng Bình, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Xuân |
| Điện thoại | 0986 791 789 |
| Ngày hoạt động | 25/08/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát, thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông, hạ tầng cơ sở |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Khảo sát địa hình công trình; Giám sát thi công các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, cầu, đường, giao thông, thủy lợi; Thẩm tra thiết kế dự toán công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật |