2803042515 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Minh Sơn
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Minh Sơn là doanh nghiệp có mã số thuế 2803042515. Trụ sở đăng ký tại Lô D12-13 Mbqh 4761, Phố Nam Sơn, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Thanh Hoá. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/10/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 195 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hồng Phượng - đã hoạt động được 25 năm 1 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Minh Sơn ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Minh Sơn | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803042515 |
| Địa chỉ | Lô D12-13 Mbqh 4761, Phố Nam Sơn, Phường Rừng Thông, Thành Phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Lô D12-13 Mbqh 4761, Phố Nam Sơn, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh Dương |
| Điện thoại | 0913 293 929 |
| Ngày hoạt động | 24/10/2022 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Thanh Hoá |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất và gia công các loại gỗ. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, công nghiệp, công trình đường dây và trạm biến áp điện đến 35 KV, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt điện nước công trình. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh các mặt hàng tin học, điện tử, điện lạnh, văn phòng phẩm. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh giống cây trồng; mua bán, sửa chữa và lắp đặt các vật tư, thiết bị ngành điện nước; mua bán, lắp đặt và trang trí nội ngoại thất, thiết bị vệ sinh cho các công trình dân dụng và công nghiệp; mua bán các loại gỗ (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm). |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Ứng dụng tin học, chuyển giao công nghệ trong thiết kế công trình, bao gồm: lập trình, cung ứng phần mềm ứng dụng, chuyển giao công nghệ tin học. |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa chất, địa hình, địa chất thuỷ văn, trắc địa công trình; thiết kế quy hoạch; thiết kế kiến trúc các công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế công trình cầu, đường bộ, công trình điện đến 35KV; thiết kế công trình thủy lợi; lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu dân cư; tư vấn giám sát các công trình: hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp, dân dụng, thuỷ lợi, giao thông; tư vấn đấu thầu; tư vấn đầu tư xây dựng công trình điện đến 35 KV; thẩm tra thiết kế, tổng dự toán các công trình xây dựng. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn xử lý môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Chi tiết: trong nước. |