2803123323-001 - Chi Nhánh Xuân Du – Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hoàn Huyền
Chi Nhánh Xuân Du – Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hoàn Huyền là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 2803123323-001. Trụ sở đăng ký tại Thôn 9, Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Kim Hoàn.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Xuân Du – Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hoàn Huyền trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Xuân Du - Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Hoàn Huyền | |
|---|---|
| Mã số thuế | 2803123323-001 |
| Địa chỉ |
Thôn 9, Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Kim Hoàn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ chủ yếu trong công nghiệp xây dựng |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa, bê tông xi măng, gạch không nung |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông vận tải |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thuỷ lợi |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu du lịch, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xây dựng phát triển nông thôn mới. Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng các công trình phục vụ công tác vận hành hệ thống báo hiệu đèn biển và hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển; Xây dựng và sữa chữa công trình dân dụng và công nghiệp phục vụ ngành hàng hải; Xây dựng, sữa chữa, bảo dưỡng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn hàng hải; Xây dựng cảng biển. |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ những hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng (Trừ những hoạt động có sử dụng bom, mìn và thuốc nổ) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt camera, hệ thống an ninh mạng; lắp đặt hệ thống điện và điện thông minh đến 110kV; lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Hoàn thiện nội thất; Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ những mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác. Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...; Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh... Bán buôn đèn và bộ đèn điện; Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động điều hành bến xe, quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Nhà nghỉ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế các công trình điện, dân dụng, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật - Giám sát thi công xây dựng các công trình điện, thủy điện, thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật; - Hoạt động trích đo, khảo sát, thăm dò địa chất, nguồn nước; - Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình; - Lập và quản lý dự án đầu tư - Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng, đánh giá tác động môi trường; - Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật và lập dự toán các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật và đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, giao thông, cầu đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình điện đến 35KV; - Thẩm tra thiết kế và dự toán các công trình thuộc các lĩnh vực cầu, đường bộ, đường sắt, đường hầm, công trình đô thị, thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, công trình điện đến 35KV, dân dụng, công nghiệp, hạ tâng kỹ thuật, giao thông đường bộ;- Quy hoạch thuỷ lợi – thuỷ điện, quy hoạch xây dựng nông thôn mới, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch sản xuất nông nghiệp, quy hoạch xây dựng khu dân cư, khu đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch và các công trình giao thông vận tải. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; Thiết kế công trình nội thất; Thiết kế đồ họa |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: - Trồng cây chăm sóc và duy trì cây xanh đô thị; - Làm vườn; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học. - Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, khai thác, quản lý chợ |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự Chi tiết: Sửa chữa, làm mới, đánh bóng giường, tủ, bàn, ghế, kể cả đồ dùng văn phòng. |