2803155879 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Huy Hiền
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Huy Hiền (tên quốc tế: HUY HIEN SERVICES AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUY HIEN TRAD.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803155879. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 151 - Lộ 511, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huy Hiền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 61 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/03/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 100 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Huy Hiền, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Dịch Vụ Huy Hiền | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUY HIEN SERVICES AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUY HIEN TRAD.,LTD |
| Mã số thuế | 2803155879 |
| Địa chỉ | Số Nhà 151 - Tỉnh Lộ 511, Xã Quảng Giao, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam Số Nhà 151 - Lộ 511, Phường Nam Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huy Hiền |
| Điện thoại | 0978 772 889 |
| Ngày hoạt động | 05/03/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu -Chi tiết: sản xuất vải không dệt (Trừ tẩy nhuộm, in, hồ tại trụ sở); sản xuất vải địa kỹ thuật, màn chống thấm, bấc thấm; sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng…; sản xuất hàng may mặc; sản xuất dây giày; sản xuất vải lót máy móc; sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí; sản xuất nỉ… |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp máy móc và thiết bị có liên quan ngành: Điện, điện tử, điện lạnh, đông lạnh, cơ khí, cấp thoát nước, nước - xử lý nước và chế biến thực phẩm. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: bảo trì, sửa chữa thiết bị xây dựng, thiết bị công nghiệp, máy phát điện, động cơ điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: + Sửa chữa thiết bị ngành : điện, điện tử, điện lạnh, đông lạnh, cơ khí, nước - xử lý nước và chế biến thực phẩm + Bảo hành, bảo trì thiết bị thông tin - viễn thông : máy liên lạc và máy bộ đàm vô tuyến, tổng đài nội bộ, điện thoại, hệ thống truyền hình vệ tinh Parabol; hệ thống camera quan sát, thống trộm; hệ thống phòng - chữa và báo cháy tự động + Sữa chữa, bảo hành, bảo trì: hệ thống y tế, hệ thống mạng máy tính, hệ thống lò hơi và khí nén, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống gas (khí đốt), thiết bị nhà bếp (trừ mua bán khí dầu mỏ hoá lỏng LPG), hồ bơi, thiết bị thang cuốn, thang máy, chống cháy tòa nhà, đỗ xe tự động, trang thiết bị văn phòng, Khách sạn, nhà máy, bệnh viện. Hệ thống an ninh tòa nhà, đỗ xe tự động. Hệ thống thiết bị nhà ga sân bay. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: + Lắp đặt thiết bị đến ngành : điện, điện tử, điện lạnh, đông lạnh, cơ khí, nước - xử lý nước và chế biến thực phẩm + Thi công lắp đặt : hệ thống y tế, hệ thống mạng máy tính, hệ thống lò hơi và khí nén, hệ thống cấp thoát nước hệ thống gas (khí đốt), thiết bị nhà bếp (trừ mua bán khí dầu mỏ hoá lỏng LPG), hồ bơi, thiết bị thang cuốn, thang máy, chống cháy tòa nhà, đỗ xe tự động, trang thiết bị văn phòng, khách sạn, nhà máy, bệnh viện. Hệ thống an ninh tòa nhà, đỗ xe tự động Hệ thống thiết bị nhà ga sân bay. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: lắp đặt thiết bị thông tin - viễn thông : máy liên lạc và máy bộ đàm vô tuyến, tổng đài nội bộ, điện thoại, hệ thống truyền hình vệ tinh Parabol; hệ thống camera quan sát, thống trộm; hệ thống phòng - chữa và báo cháy tự động; lắp đặt các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh; lắp đặt thang máy, cầu thang tự động (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị thông tin - viễn thông : máy liên lạc và máy bộ đàm vô tuyến, tổng đài nội bộ, điện thoại, hệ thống truyền hình vệ tinh Parabol; hệ thống camera quan sát, thống trộm; hệ thống phòng - chữa và báo cháy tự động |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: + Bán buôn thiết bị xây dựng, thiết bị công nghiệp, máy phát điện, động cơ điện + Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng; Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn kính phẳng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy chữa cháy, báo cháy, thiết bị chống trộm |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |