2803227001 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thùy Linh
Công Ty TNHH Xây Dựng Thùy Linh (tên quốc tế: THUY LINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803227001. Trụ sở đăng ký tại Thôn Xuân Lập, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Ngọ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Licogi 15 - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thùy Linh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thùy Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUY LINH CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 2803227001 |
| Địa chỉ |
Thôn Xuân Lập, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Ngọ |
| Điện thoại | 0339 136 275 |
| Ngày hoạt động | 22/04/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 8 tỉnh Thanh Hóa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm hoạt động dò mìn, phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động dò mìn, phá dỡ sử dụng vật liệu nổ công nghiệp bằng bom mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Không bao gồm hoạt động đấu giá, không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế công trình: Nhà dân dụng và công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, san lấp, điện, viễn thông, văn hoá, thể thao; - Tư vấn giám sát công trình: Nhà dân dụng và công nghiệp, công trình thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật, công trình cấp thoát nước, san lấp, công trình điện, văn hoá, thể thao, viễn thông, giao thông; - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ, dự toán các công trình xây dựng; tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; tư vấn đấu thầu xây dựng công trình. - Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình đo đạc và bản đồ; Đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỉ lệ 1:200, 1:500, 1:1000, 1:2000; Đo vẽ thành lập bản đồ địa chính các tỉ lệ; Xây dựng cơ sở dữ liệu bản đồ địa chính; Khảo sát đo đạc phục vụ quy hoạch, giải phóng mặt bằng. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng nhân lực phục vụ công tác xây dựng công trình |