2803247079 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Thương Mại Trường An
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Thương Mại Trường An (tên quốc tế: TRUONG AN CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TRUONG AN CONSTRADE CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2803247079. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 42 Đường Hh18B, Thôn Đằng Cao, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Xuân Hòa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 78 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thanh Hóa. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Thăng Long - đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Thương Mại Trường An trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Phát Triển Thương Mại Trường An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG AN CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TRUONG AN CONSTRADE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 2803247079 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 42 Đường Hh18B, Thôn Đằng Cao, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Xuân Hòa |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn thiết kế và tư vấn xây dựng; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (định giá hạng 2); - Quy hoạch thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện; Thiết kế cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình cảng, đường thủy; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế xây dựng công trình: thủy lợi, nuôi trồng thủy sản; - Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy điện (Lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị cơ khí); - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng cà hoàn thiện); - Giám sát “ xây dựng và hoàn thiện” công trình dân dụng và công nghiệp; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; - Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án: Lập tổng dự toán và dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Thẩm tra dự án đầu tư (Trong phạm vi chứng chỉ đăng ký); - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (Chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp Chi tiết: Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng hạ tầng |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6219 | Lập trình máy tính khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế và tư vấn xây dựng; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình (định giá hạng 2); - Quy hoạch thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện; Thiết kế cơ khí công trình thủy lợi, thủy điện; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình cảng, đường thủy; Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế xây dựng công trình: thủy lợi, nuôi trồng thủy sản; - Khảo sát trắc địa công trình; Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi; - Giám sát thi công xây dựng công trình thủy điện (Lĩnh vực chuyên môn giám sát: lắp đặt thiết bị cơ khí); - Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (Lĩnh vực chuyên môn giám sát: xây dựng cà hoàn thiện); - Giám sát “ xây dựng và hoàn thiện” công trình dân dụng và công nghiệp; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; - Dịch vụ tư vấn thực hiện dự án: Lập tổng dự toán và dự toán, lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; - Thẩm tra dự án đầu tư (Trong phạm vi chứng chỉ đăng ký); - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng (Chỉ hoạt động khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |