2901766996 - Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Vinh
Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Vinh (tên quốc tế: THANH VINH CONSTRUCTION AND INSTALLATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH VINH CONSTRUCTION AND INSTALLATION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 2901766996. Trụ sở đăng ký tại Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Văn Luyến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/01/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 52 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Nghệ An. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Xây Dựng Thương Mại Thành Công. - đã hoạt động được 21 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Vinh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Lắp Công Trình Thành Vinh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH VINH CONSTRUCTION AND INSTALLATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH VINH CONSTRUCTION AND INSTALLATION CO., LTD |
| Mã số thuế | 2901766996 |
| Địa chỉ |
Xóm 10, Phường Vinh Hưng, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Văn Luyến |
| Điện thoại | 0917 657 678 |
| Ngày hoạt động | 21/01/2015 |
| Quản lý bởi | Thành Vinh - Thuế cơ sở 1 tỉnh Nghệ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác, chế biến đá xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn thiết kế các công trình: Thủy lợi, thủy điện; công trình giao thông; công trình dân dụng và công nghiệp; cơ điện công trình; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng nông thôn, cấp thoát nước môi trường; đường dây và trạm biến áp, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, - Khảo sát: Địa hình, địa chất công trình và địa chất thủy văn; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (gồm: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải); Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông. - Tư vấn giám sát xây dựng các công trình: Xây dựng và hoàn thiện phần ngầm công trình thủy điện; công trình giao thông; các công trình dân dụng, công nghiệp; công trình thủy lợi, công trình thủy điện; xây dựng và lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; lắp đặt thiết bị; lắp đặt công nghệ cơ khí công trình công nghiệp, dân dụng và công nghiệp; đường dây và trạm biến áp, thủy điện, điện gió, điện mặt trời; công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; - Tư vấn hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Giám sát thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy; - Tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệ; - Tư vấn lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư các công trình: Công nghiệp; Công nghiệp điện; dân dụng; giao thông; thủy lợi; hạ tầng kỹ thuật; - Tư vấn thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình: Thủy lợi, thủy điện; công trình cầu đường bộ; kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; cơ điện công trình; dân dụng và công nghiệp; hạ tầng nông thôn; cấp thoát nước; - Tư vấn đấu thầu; Quản lý dự án xây dựng; - Giám sát lắp đặt các thiết bị công trình điện, cơ điện, điều hòa không khí, - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; - Hoạt động điều tra, đo đạc và lập bản đồ địa chính. |